Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêu đãi sở trong tiếng Trung

chiêu đãi sở

Danh từ

chiêu đãi sở (Danh từ)

Nghĩa 01 · nhà dành riêng để đón tiếp, đãi khách

接待所

nhà dành riêng để đón tiếp, đãi khách

Ví dụ
酒店的接待大厅今晚接待两百位客人。【】Chiêu đãi sở của khách sạn đón 200 khách tối nay.
这个宴会厅不对日常访客开放。【】Chiêu đãi sở này không mở cửa hằng ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa