ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chiêu dân lập ấp
Tập hợp, tổ chức cho dân nghèo hoặc dân ly tán không có đất sản xuất đến khai hoang lập ấp, cùng sinh sống.
组织无地贫民在新开垦的土地上定居
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa