Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu đàn trong tiếng Trung

chiếu đàn

Danh từ

chiếu đàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chiếu xấu, chất lượng kém, không có hoa văn trang trí.

质量差、没有花纹的草席。

Loại chiếu xấu, chất lượng kém, không có hoa văn trang trí.

Ví dụ
我们家在家里只用一张便宜的素席子。【】Gia đình tôi chỉ dùng một chiếc chiếu đàn rẻ tiền ở nhà.
她买了一张素席子,因为比花纹席子便宜很多。【】Cô ấy mua chiếu đàn vì giá rẻ hơn chiếu hoa nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu đàn (Noun)

chiếu đàn + Tính từĐộng từ + chiếu đàn
Kết hợp từ của chiếu đàn
Collocation
Ví dụ

便宜的草席

chiếu đàn rẻ tiền

他们只买得起一张便宜的草席,铺在出租屋里。

Họ chỉ mua được chiếu đàn rẻ tiền cho phòng trọ.

破旧的草席

chiếu đàn cũ

老屋的木地板上只剩一张破旧的草席。

Căn nhà cũ chỉ còn một chiếc chiếu đàn cũ trên sàn gỗ.