Anh - Việt
chiêu đề
Động từ
chiêu đề (Động từ)
Nghĩa 01 · Niêm yết và công bố nội dung sự việc để mọi người cùng biết.
把信息公开张贴或发布,让大家都能看到。
Niêm yết và công bố nội dung sự việc để mọi người cùng biết.
Ví dụ
组织者会把录取名单张贴在公告栏上。【】Ban tổ chức sẽ chiêu đề danh sách trúng tuyển trên bảng thông báo.
学校向全体学生公布了新的考试安排。【】Nhà trường chiêu đề lịch thi mới cho toàn thể học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêu đề (Verb)
chiêu đề + Danh từchiêu đề + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
张贴录取名单 chiêu đề danh sách trúng tuyển | 学校在大门口张贴了录取名单。 Trường đã chiêu đề danh sách trúng tuyển trước cổng. |
在公告栏张贴通知 chiêu đề thông báo trên bảng tin | 教务处刚在公告栏张贴了一则关于考试安排的通知。 Phòng đào tạo vừa chiêu đề thông báo trên bảng tin về lịch thi. |
公布考试成绩 chiêu đề kết quả thi | 学生们关注网站,看学校何时公布考试成绩。 Sinh viên theo dõi website để xem khi nào trường chiêu đề kết quả thi. |