Anh - Việt
chiếu điện
Động từ
chiếu điện (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tia X soi các bộ phận bên trong cơ thể để kiểm tra.
用X光照射身体部位以查看内部情况。
Dùng tia X soi các bộ phận bên trong cơ thể để kiểm tra.
Ví dụ
医生今天要给我的胸部拍X光。【】Bác sĩ sẽ chiếu điện ngực cho tôi hôm nay.
这条断腿需要拍X光检查骨头。【】Vết gãy ở chân cần được chiếu điện để kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu điện (Verb)
Từ đi kèm + chiếu điệnchiếu điện + Danh từchiếu điện + Tính từĐộng từ + chiếu điện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被拍X光 được chiếu điện | 我的手腕拍了X光,结果没有骨折。 Cổ tay tôi được chiếu điện và không bị gãy. |