Anh - Việt
chiều dọc
Danh từ
chiều dọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hướng hoặc kích thước theo phía dài của vật, đối lập với chiều ngang.
沿物体长边的方向或尺寸,与横向相对。
Hướng hoặc kích thước theo phía dài của vật, đối lập với chiều ngang.
Ví dụ
这张纸的纵向尺寸是三十厘米。【】Chiều dọc của tờ giấy này là ba mươi xen-ti-mét.
请沿着布料的纵向裁剪。【】Hãy cắt tấm vải theo chiều dọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều dọc (Noun)
Danh từ + chiều dọcĐộng từ + chiều dọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
垂直尺寸 kích thước theo chiều dọc | 请测量这个盒子的垂直尺寸。 Hãy đo kích thước theo chiều dọc của chiếc hộp. |
纵轴 trục chiều dọc | 在这张图表中,纵轴表示销售额。 Trên biểu đồ này, trục chiều dọc thể hiện doanh số. |