Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêu hàng trong tiếng Trung

chiêu hàng

Động từ

chiêu hàng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng lời lẽ, lợi ích hoặc biện pháp khác để dụ đối phương đầu hàng.

用劝说或利益引诱对方投降。

Dùng lời lẽ, lợi ích hoặc biện pháp khác để dụ đối phương đầu hàng.

Ví dụ
他们试图劝降被包围的士兵。【】Họ cố chiêu hàng nhóm binh lính đang bị bao vây.
军队用扩音器劝山林里的武装人员投降。【】Quân đội dùng loa để chiêu hàng các tay súng trong rừng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiêu hàng (Verb)

chiêu hàng + Danh từchiêu hàng + Giới từ
Kết hợp từ của chiêu hàng
Collocation
Ví dụ

劝降敌军士兵

chiêu hàng binh lính địch

军队用扩音器劝降敌军士兵。

Quân đội đã chiêu hàng binh lính địch bằng loa phóng thanh.

劝降对方

chiêu hàng đối phương

他们试图在发动进攻前劝降对方。

Họ cố gắng chiêu hàng đối phương trước khi mở cuộc tấn công.