Anh - Việt
chiếu hoa
Danh từ
chiếu hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiếu dệt có hoa văn trang trí, thường dùng trong dịp lễ hoặc đám cưới.
带花纹的席子,多用于节庆或婚礼。
Chiếu dệt có hoa văn trang trí, thường dùng trong dịp lễ hoặc đám cưới.
Ví dụ
新娘在婚礼上坐在花席上。【】Cô dâu ngồi trên chiếu hoa trong lễ cưới.
我家还保存着祖辈留下的一张旧花席。【】Nhà tôi vẫn giữ một chiếu hoa cũ từ thời ông bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu hoa (Noun)
chiếu hoa + Tính từĐộng từ + chiếu hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统花席 chiếu hoa truyền thống | 许多村子仍然制作传统花席出售。 Nhiều làng vẫn làm chiếu hoa truyền thống để bán. |