Anh - Việt
chiêu hồi
Động từ
chiêu hồi (Động từ)
Nghĩa 01 · Kêu gọi người bên phía đối địch bỏ hàng ngũ, quay về hoặc ra hàng, thường là chính sách của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.
以劝诱、优待等方式让敌方人员投降或归附。
Kêu gọi người bên phía đối địch bỏ hàng ngũ, quay về hoặc ra hàng, thường là chính sách của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.
Ví dụ
政府投放传单,招降敌方士兵。【】Chính phủ đã thả truyền đơn để chiêu hồi lính địch.
许多士兵在政府招降后选择投诚。【】Nhiều binh sĩ đã ra hàng sau khi chính quyền chiêu hồi họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêu hồi (Verb)
Danh từ + chiêu hồichiêu hồi + Danh từchiêu hồi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
招降计划 chương trình chiêu hồi | 招降计划通过传单和电台广泛宣传。 Chương trình chiêu hồi được quảng bá rộng rãi qua truyền đơn và đài phát thanh. |
劝降传单 truyền đơn chiêu hồi | 飞机在丛林上空投下数千份劝降传单。 Máy bay thả hàng ngàn truyền đơn chiêu hồi xuống vùng rừng núi. |