Anh - Việt
chiều hôm
Danh từ
chiều hôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng cuối buổi chiều, lúc mặt trời sắp lặn.
傍晚,太阳快要落山的时候。
Khoảng cuối buổi chiều, lúc mặt trời sắp lặn.
Ví dụ
夏天我常在傍晚散步。【】Tôi thường đi dạo vào chiều hôm mùa hè.
鸟儿在黄昏时飞回巢里。【】Đàn chim bay về tổ vào chiều hôm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều hôm (Noun)
Số lượng + chiều hômchiều hôm + Danh từchiều hôm + Trạng từchiều hôm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
某个傍晚 một chiều hôm | 一个傍晚,他突然出现在大门口。 Một chiều hôm, anh ấy bất ngờ xuất hiện trước cổng. |