Anh - Việt
chiêu hồn
Động từ
chiêu hồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Gọi hồn người đã chết trở về theo tín ngưỡng mê tín hoặc nghi lễ cúng bái.
通过仪式或迷信方式召唤死者的魂魄回来。
Gọi hồn người đã chết trở về theo tín ngưỡng mê tín hoặc nghi lễ cúng bái.
Ví dụ
奶奶说,过去家里有人去世,常常举行仪式招回死者的魂魄。【】Bà tôi kể rằng ngày xưa nhà có tang thường chiêu hồn người vừa mất.
电影里,法师举行招魂仪式,想询问已故之人的事。【】Trong phim, thầy cúng làm lễ chiêu hồn để hỏi về người đã khuất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêu hồn (Verb)
Danh từ + chiêu hồnchiêu hồn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
能招魂的巫师 thầy cúng chiêu hồn | 巫师为病人招魂,祈求平安。 Thầy cúng chiêu hồn cho người bệnh để cầu bình an. |
招魂仪式 nghi lễ chiêu hồn | 村里在七月十五夜举行招魂仪式。 Làng tổ chức nghi lễ chiêu hồn vào đêm rằm tháng bảy. |