Anh - Việt
chiều hướng
Danh từ
chiều hướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hướng diễn biến hoặc phát triển của sự việc, tình hình.
事物发展变化的方向或趋势。
Hướng diễn biến hoặc phát triển của sự việc, tình hình.
Ví dụ
今年房价有上涨的趋势。【】Giá nhà có chiều hướng tăng trong năm nay.
校园暴力的趋势正在减少。【】Tôi thấy chiều hướng bạo lực học đường đang giảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hướng mà một vật đang chuyển động hoặc đang nhắm tới.
物体运动或指向的方向。
Hướng mà một vật đang chuyển động hoặc đang nhắm tới.
Ví dụ
风向已经转为东北。【】Lúc sáng chiều hướng gió đã đổi sang đông bắc.
小船整个下午都保持向南的航向。【】Con thuyền giữ chiều hướng nam suốt cả buổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều hướng (Noun)
chiều hướng + Danh từchiều hướng + Tính từchiều hướng + Động từĐộng từ + chiều hướng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发展趋势 chiều hướng phát triển | 该行业呈现明显的发展趋势。 Ngành này đang có chiều hướng phát triển rõ rệt. |
市场趋势 chiều hướng thị trường | 投资者每天都关注市场趋势。 Các nhà đầu tư theo dõi chiều hướng thị trường mỗi ngày. |
风向 chiều hướng gió | 出海前,船员会先检查风向。 Người lái thuyền kiểm tra chiều hướng gió trước khi ra khơi. |