Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêu khách trong tiếng Trung

chiêu khách

Động từ

chiêu khách (Động từ)

Nghĩa 01 · Tìm cách thu hút khách hàng, thường bằng quảng cáo hoặc khuyến mãi.

通过广告、促销等方式吸引和争取顾客。

Tìm cách thu hút khách hàng, thường bằng quảng cáo hoặc khuyến mãi.

Ví dụ
这家新咖啡馆正通过赠送免费蛋糕来吸引顾客。【】Quán cà phê mới đang chiêu khách bằng cách tặng bánh miễn phí.
公司正通过多项促销活动招揽生意。【】Công ty chiêu khách bằng nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiêu khách (Verb)

chiêu khách + Danh từchiêu khách + Trạng từ
Kết hợp từ của chiêu khách
Collocation
Ví dụ

用促销吸引顾客

chiêu khách bằng khuyến mãi

这家新咖啡馆用半价促销吸引顾客。

Quán mới chiêu khách bằng khuyến mãi giảm nửa giá.

通过广告吸引顾客

chiêu khách bằng quảng cáo

公司通过电视广告吸引顾客。

Công ty chiêu khách bằng quảng cáo trên truyền hình.

用低价吸引顾客

chiêu khách bằng giá rẻ

路边摊常用低价吸引顾客。

Hàng quán ven đường thường chiêu khách bằng giá rẻ.

招揽生意

chiêu khách

这家店周末会用广播招揽生意。

Cuối tuần này, cửa hàng sẽ chiêu khách bằng loa phát thanh.

把顾客引进店里

chiêu khách vào cửa hàng

亮起的招牌在夜里把顾客引进店里。

Bảng hiệu sáng đèn để chiêu khách vào cửa hàng ban đêm.