Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu miến trong tiếng Trung

chiếu miến

Danh từ

chiếu miến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chiếu dệt từ sợi cói nhỏ được chọn lọc kỹ, nhẹ và mịn.

用精选细小莎草纤维编织的轻薄细席子。

Loại chiếu dệt từ sợi cói nhỏ được chọn lọc kỹ, nhẹ và mịn.

Ví dụ
妈妈在地上铺了一张细草席招待客人。【】Mẹ trải một chiếu miến ra sàn để tiếp khách.
这张编织席很轻,夏天也很凉爽。【】Chiếu miến này rất nhẹ và mát vào mùa hè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu miến (Noun)

chiếu miến + Tính từĐộng từ + chiếu miến
Kết hợp từ của chiếu miến
Collocation
Ví dụ

编织精细的草席

chiếu miến mịn

精细编织的草席铺在背下很舒服,睡得很踏实。

Chiếu miến mịn nằm êm dưới lưng nên ngủ rất dễ chịu.

高档草席

chiếu miến cao cấp

这家店向酒店供应高档草席。

Cửa hàng này bán chiếu miến cao cấp cho khách sạn.