Anh - Việt
chiêu mộ
Động từ
chiêu mộ (Động từ)
Nghĩa 01 · vời người đến làm việc gì
招募
vời người đến làm việc gì
Ví dụ
公司正在招募新员工加入团队。【】Công ty đang chiêu mộ nhân viên mới.
他们没有招募足够的志愿者。【】Họ không chiêu mộ đủ tình nguyện viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa