Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiều qua trong tiếng Trung

chiều qua

Danh từ

chiều qua (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian buổi chiều của ngày hôm qua.

前一天的下午。

Khoảng thời gian buổi chiều của ngày hôm qua.

Ví dụ
昨天下午,社区举办了一场免费讲座。【】Chiều qua, phường tổ chức buổi nói chuyện miễn phí.
我昨天下午在咖啡馆见了朋友。【】Chiều qua tôi gặp bạn ở quán cà phê.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều qua (Noun)

Giới từ + chiều quaTrạng từ + chiều quachiều qua + Danh từ
Kết hợp từ của chiều qua
Collocation
Ví dụ

从昨天下午开始

từ chiều qua

我的手机从昨天下午开始坏了。

Điện thoại của tôi bị hỏng từ chiều qua.

昨天下午

vào chiều qua

他昨天下午给我打了电话。

Anh ấy gọi cho tôi vào chiều qua.

Video ngữ cảnh