Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếu rượu trong tiếng Trung

chiếu rượu

Danh từ

chiếu rượu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỗ bày rượu và đồ uống để tiếp khách trong các buổi tiệc ở nhà cổ ngày xưa.

旧时老屋里摆放酒水、招待宾客的台子。

Chỗ bày rượu và đồ uống để tiếp khách trong các buổi tiệc ở nhà cổ ngày xưa.

Ví dụ
过去,客人来家里时,常被请到酒台周围坐下。【】Ngày xưa, khách đến nhà thường được mời ngồi quanh chiếu rượu.
宾客入席前,酒桌上已经摆好了酒杯和酒壶。【】Trước khi khách vào tiệc, chiếu rượu đã được bày sẵn chén và bình rượu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếu rượu (Noun)

Giới từ + chiếu rượuchiếu rượu + Danh từĐộng từ + chiếu rượu
Kết hợp từ của chiếu rượu
Collocation
Ví dụ

酒桌旁边

bên chiếu rượu

老人坐在酒桌旁,给客人斟酒。

Ông lão ngồi bên chiếu rượu, rót rượu mời khách.