Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiều tà trong tiếng Trung

chiều tà

Danh từ

chiều tà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian cuối buổi chiều, khi mặt trời sắp lặn và trời bắt đầu tối dần.

太阳快要落山时的傍晚时段。

Khoảng thời gian cuối buổi chiều, khi mặt trời sắp lặn và trời bắt đầu tối dần.

Ví dụ
黄昏时分,整个村子变得安静而寂静。【】Chiều tà, cả làng trở nên yên tĩnh và vắng lặng.
妈妈常常在傍晚时分坐在院子里等爸爸下班回家。【】Mẹ thường ngồi ngoài sân đợi cha đi làm về vào chiều tà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều tà (Noun)

Danh từ + chiều tàGiới từ + chiều tàchiều tà + Động từ
Kết hợp từ của chiều tà
Collocation
Ví dụ

暮色的阴影

bóng chiều tà

在暮色的笼罩下,村口的广场空无一人。

Dưới bóng chiều tà, sân đình vắng lặng.

黄昏的余晖

ánh nắng chiều tà

在黄昏的余晖中,红瓦屋顶闪闪发亮。

Trong ánh nắng chiều tà, mái ngói đỏ lấp lánh.

Video ngữ cảnh