Anh - Việt
chiêu
Danh từĐộng từ
chiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · miếng, đòn hoặc thế võ; thường dùng để chỉ cái cách thức riêng nào đó
招数
miếng, đòn hoặc thế võ; thường dùng để chỉ cái cách thức riêng nào đó
Ví dụ
在棋赛中,南用这一招击败了对手。【】Trong trận cờ, Nam dùng chiêu này để thắng đối thủ.
兰没有用诡计取得优势。【】Lan không dùng chiêu gian lận để giành lợi thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chiêu (Động từ)
Nghĩa 01 · uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thứ khác
小口喝
uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thứ khác
Ví dụ
在聚会上,兰抿一口水,帮助吞下药片。【】Ở buổi họp lớp, Lan chiêu một ngụm nước để nuốt thuốc.
阿俊不会大口喝汽水来咽下干面包。【】Tom không chiêu nước ngọt để nuốt bánh mì khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa