Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiều trong tiếng Trung

chiều

Danh từĐộng từ

chiều (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối.

从中午以后到傍晚的一段时间。

Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối.

Ví dụ
今天下午,我会去学校接孩子。【】Chiều nay, tôi sẽ đón con ở trường.
我们常在星期天下午散步。【】Chúng ta thường đi bộ vào chiều Chủ nhật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kích thước của vật theo một hướng, như dài, rộng hoặc cao.

物体在长、宽或高某一方向上的尺寸。

Kích thước của vật theo một hướng, như dài, rộng hoặc cao.

Ví dụ
这张桌子的长度接近两米。【】Chiếc bàn này có chiều dài gần hai mét.
这扇门的宽度只有九十厘米。【】Cửa này có chiều rộng chỉ chín mươi xen-ti-mét.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mặt hoặc phương diện dùng để xem xét một sự việc.

看待或分析事物的某个方面。

Mặt hoặc phương diện dùng để xem xét một sự việc.

Ví dụ
我们应该从多个角度看待这件事。【】Chúng ta nên nhìn sự việc theo nhiều chiều.
报告提到了正面和负面的方面。【】Báo cáo nêu cả chiều tích cực lẫn tiêu cực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Hướng mà người, vật hoặc chuyển động đi tới hay quay theo.

人、物体或运动所朝向的方向。

Hướng mà người, vật hoặc chuyển động đi tới hay quay theo.

Ví dụ
自行车正朝着与公交车相反的方向行驶。【】Xe đạp đi ngược chiều với xe buýt.
顺时针转动旋钮来开门。【】Vặn núm theo chiều kim đồng hồ để mở khóa cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Hướng phát triển hoặc diễn biến chung của sự việc.

事物发展或变化的总体方向。

Hướng phát triển hoặc diễn biến chung của sự việc.

Ví dụ
经济正朝着积极的方向发展。【】Nền kinh tế đang phát triển theo chiều hướng tích cực.
市场正呈现积极的发展趋势。【】Thị trường đang thay đổi theo chiều hướng tích cực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều (Noun)

Danh từ + chiềuSố lượng + chiềuTính từ + chiềuchiều + Tính từchiều + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chiều
Collocation
Ví dụ

下午

buổi chiều

我通常在下午散步。

Tôi thường đi bộ vào buổi chiều.

chiều (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm theo ý hoặc đáp ứng mong muốn của ai để họ vui lòng.

为使某人高兴而顺从其意愿。

Làm theo ý hoặc đáp ứng mong muốn của ai để họ vui lòng.

Ví dụ
奶奶常用好吃的东西宠孙子。【】Bà thường chiều cháu bằng những món ăn ngon.
他在小事上总是顺着妻子。【】Anh ấy luôn chiều vợ trong những chuyện nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiều (Verb)

chiều + Danh từchiều + Giới từ
Kết hợp từ của chiều
Collocation
Ví dụ

迎合客户需求

chiều ý khách hàng

这家店努力迎合客户需求。

Cửa hàng cố gắng chiều ý khách hàng.

娇惯孩子

chiều theo con

不要总是娇惯孩子。

Đừng chiều theo con mọi lúc.

宠孩子

chiều chuộng con cái

他们太宠孩子了。

Họ chiều chuộng con cái quá mức.

讨好某人

chiều lòng ai

她做一切事情来讨好妈妈。

Cô ấy làm mọi thứ để chiều lòng mẹ.

Video ngữ cảnh