chiều
chiều (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối.
从中午以后到傍晚的一段时间。
Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kích thước của vật theo một hướng, như dài, rộng hoặc cao.
物体在长、宽或高某一方向上的尺寸。
Kích thước của vật theo một hướng, như dài, rộng hoặc cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mặt hoặc phương diện dùng để xem xét một sự việc.
看待或分析事物的某个方面。
Mặt hoặc phương diện dùng để xem xét một sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Hướng mà người, vật hoặc chuyển động đi tới hay quay theo.
人、物体或运动所朝向的方向。
Hướng mà người, vật hoặc chuyển động đi tới hay quay theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Hướng phát triển hoặc diễn biến chung của sự việc.
事物发展或变化的总体方向。
Hướng phát triển hoặc diễn biến chung của sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下午 buổi chiều | 我通常在下午散步。 Tôi thường đi bộ vào buổi chiều. |
chiều (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm theo ý hoặc đáp ứng mong muốn của ai để họ vui lòng.
为使某人高兴而顺从其意愿。
Làm theo ý hoặc đáp ứng mong muốn của ai để họ vui lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迎合客户需求 chiều ý khách hàng | 这家店努力迎合客户需求。 Cửa hàng cố gắng chiều ý khách hàng. |
娇惯孩子 chiều theo con | 不要总是娇惯孩子。 Đừng chiều theo con mọi lúc. |
宠孩子 chiều chuộng con cái | 他们太宠孩子了。 Họ chiều chuộng con cái quá mức. |
讨好某人 chiều lòng ai | 她做一切事情来讨好妈妈。 Cô ấy làm mọi thứ để chiều lòng mẹ. |