Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiểu trong tiếng Trung

chiểu

Động từ

chiểu (Động từ)

Nghĩa 01 · Căn cứ theo điều đã được quy định bằng văn bản.

依照书面规定或条款办事。

Căn cứ theo điều đã được quy định bằng văn bản.

Ví dụ
员工必须遵照公司的书面规定。【】Nhân viên phải chiểu theo quy định của công ty.
你应该按照这份文件中的说明操作。【】Bạn nên chiểu theo hướng dẫn trong tài liệu này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiểu (Verb)

chiểu + Danh từ
Kết hợp từ của chiểu
Collocation
Ví dụ

根据规定

chiểu theo quy định

企业必须根据法律规定编制报告。

Doanh nghiệp phải lập báo cáo chiểu theo quy định của pháp luật.

依法

chiểu theo pháp luật

所有交易均依据现行法律处理。

Mọi giao dịch đều được xử lý chiểu theo pháp luật hiện hành.

按照合同

chiểu theo hợp đồng

付款将按照已签订的合同进行。

Khoản thanh toán sẽ được thực hiện chiểu theo hợp đồng đã ký.

按照计划

chiểu theo kế hoạch

项目正按照已批准的计划推进。

Dự án đang được triển khai chiểu theo kế hoạch đã duyệt.

依据条款

chiểu theo điều khoản

押金将依据合同条款退还。

Tiền cọc sẽ được hoàn trả chiểu theo điều khoản của hợp đồng.

Video ngữ cảnh