Chiếu

Chiếu (Danh từ)
Đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi
草席
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chiếu (Động từ)
Làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó
照射
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh
投影
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định
投影
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến
指向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua
将军
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dựa theo, căn cứ theo
根据
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
