Anh - Việt
chiểu tình
Động từ
chiểu tình (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem xét hoàn cảnh cụ thể của người khác và có sự thông cảm khi quyết định.
考虑到具体情况而予以体谅。
Xem xét hoàn cảnh cụ thể của người khác và có sự thông cảm khi quyết định.
Ví dụ
老师体谅我的情况,允许我晚交作业。【】Thầy giáo chiểu tình cho em nộp bài muộn vì nhà có việc gấp.
老板考虑到他的情况,让他提前下班,因为孩子生病了。【】Sếp chiểu tình cho anh ấy nghỉ sớm vì con đang ốm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiểu tình (Verb)
chiểu tình + Danh từĐộng từ + chiểu tình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
考虑具体情况 chiểu tình hoàn cảnh | 在决定纪律处分时,学校应当考虑学生的具体情况。 Khi xét kỷ luật, nhà trường cần chiểu tình hoàn cảnh của học sinh. |
体谅别人 chiểu tình người khác | 她总是在别人遇到困难时体谅他们。 Bà ấy luôn chiểu tình người khác khi họ gặp khó khăn. |