Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêu trò trong tiếng Trung

chiêu trò

Danh từ

chiêu trò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.

巧妙的诡计

Một hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.

Ví dụ
他用一个聪明的计策赢得了比赛。【】Anh ấy dùng một chiêu trò thông minh để thắng trận.
她没有使用任何狡猾的策略。【】Cô ấy không dùng chiêu trò nào để lừa họ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh