Anh - Việt
chiếu trời
Danh từ
chiếu trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiếu dùng trong nghi lễ của vua chúa, được trải ra khi có lễ trọng.
帝王举行仪式时铺设的礼席。
Chiếu dùng trong nghi lễ của vua chúa, được trải ra khi có lễ trọng.
Ví dụ
仪式期间,大殿中铺设了御席。【】Chiếu trời được trải giữa điện trong buổi lễ.
仆人小心地把礼席放在宝座前。【】Người hầu cẩn thận đặt chiếu trời trước ngai vàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu trời (Noun)
Động từ + chiếu trời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铺开典礼用的席子 trải chiếu trời | 典礼前,官员在宫院中央铺开典礼用的席子。 Trước lễ, các quan trải chiếu trời giữa sân điện. |