Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêu tuyết trong tiếng Trung

chiêu tuyết

Động từ

chiêu tuyết (Động từ)

Nghĩa 01 · rửa oan cho người đã bị oan

为冤屈的人洗清冤屈

rửa oan cho người đã bị oan

Ví dụ
法院最终决定洗清他的嫌疑。【】Tòa án sẽ chiêu tuyết cho anh ấy ngày mai.
她没有被洗脱罪名。【】Cô ấy không được chiêu tuyết tội lỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh