Anh - Việt
chiều xuân
Danh từ
chiều xuân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buổi chiều trong mùa xuân, khi thời tiết thường dễ chịu.
春天里的下午或傍晚时分。
Buổi chiều trong mùa xuân, khi thời tiết thường dễ chịu.
Ví dụ
春日午后在花园里散步really很舒服。【】Ra vườn đi dạo vào chiều xuân thật dễ chịu.
我们常在温暖的春天傍晚喝咖啡。【】Chúng tôi thường đi uống cà phê vào chiều xuân ấm áp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều xuân (Noun)
Danh từ + chiều xuânTrạng từ + chiều xuânchiều xuân + Tính từĐộng từ + chiều xuân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
春日午后的阳光 ánh nắng chiều xuân | 春日午后的阳光里,教室明亮起来。 Trong ánh nắng chiều xuân, lớp học sáng bừng. |