Anh - Việt
chiều ý
Danh từ
chiều ý (Danh từ)
Nghĩa 01 · làm theo ý để người ta vui lòng; xem chiều chuộng
迎合他人
làm theo ý để người ta vui lòng; xem chiều chuộng
Ví dụ
他的成功源于父母的迁就。【】Thành công của anh ấy nhờ vào sự chiều ý của bố mẹ.
你不应该依赖别人的迁就。【】Bạn không nên dựa vào sự chiều ý của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa