Anh - Việt
chim bằng
Danh từ
chim bằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim huyền thoại rất lớn, được kể là bay được hàng ngàn dặm.
传说中体型极大、能飞行千里的神鸟。
Loài chim huyền thoại rất lớn, được kể là bay được hàng ngàn dặm.
Ví dụ
在古老的传说中,大鹏能飞行数千里。【】Trong truyện cổ, chim bằng có thể bay hàng ngàn dặm.
古代故事常描写神话中的大鹏高飞于天际。【】Các câu chuyện xưa thường nhắc đến chim bằng bay vút lên trời cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim bằng (Noun)
Danh từ + chim bằngTừ đi kèm + chim bằngchim bằng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大鹏的翅膀 cánh chim bằng | 大鹏的翅膀宽大到足以遮住整个天空。 Đôi cánh chim bằng rộng đến mức che kín cả bầu trời. |
大鹏的传说 truyền thuyết về chim bằng | 在大鹏的传说中,这种鸟能飞行数千里。 Trong truyền thuyết về chim bằng, loài chim này có thể bay hàng ngàn dặm. |