Anh - Việt
chim chim
Trạng từĐộng từ
chim chim (Trạng từ)
chim chim (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm rồi mở bàn tay hoặc các ngón tay liên tục.
反复握紧再张开手或手指。
Nắm rồi mở bàn tay hoặc các ngón tay liên tục.
Ví dụ
宝宝听到熟悉的歌时,反复张合双手。【】Em bé chim chim hai bàn tay khi nghe bài hát quen thuộc.
她反复张合手指,叫小猫过来。【】Cô ấy chim chim các ngón tay để gọi chú mèo lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim chim (Verb)
chim chim + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反复张合手掌 chim chim bàn tay | 她因为紧张,坐着反复张合手掌。 Bà ấy ngồi chim chim bàn tay vì lo lắng. |
反复张合手指 chim chim ngón tay | 男孩在桌子底下反复张合手指。 Cậu bé chim chim ngón tay dưới gầm bàn. |
反复屈伸手指 chim chim các ngón tay | 他反复屈伸手指来暖手。 Anh ấy chim chim các ngón tay để làm ấm chúng. |