Anh - Việt
chim cu
Danh từ
chim cu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim thuộc họ bồ câu, thường nhỏ hơn bồ câu và có tiếng kêu đặc trưng.
鸠鸽科鸟类,通常比鸽子小,叫声有特点。
Loài chim thuộc họ bồ câu, thường nhỏ hơn bồ câu và có tiếng kêu đặc trưng.
Ví dụ
一只斑鸠停在房子前面的树枝上。【】Một con chim cu đậu trên cành cây trước nhà.
清晨,花园里能清楚听到斑鸠的叫声。【】Sáng sớm, chim cu gáy nghe rất rõ ngoài vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim cu (Noun)
Danh từ + chim cuSố lượng + chim cuchim cu + Động từĐộng từ + chim cu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斑鸠的叫声 tiếng chim cu | 斑鸠的叫声从屋后的花园传来。 Tiếng chim cu vang lên từ khu vườn phía sau nhà. |