Anh - Việt
chim én
Danh từ
chim én (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim nhỏ có đuôi chẻ, thường bay rất nhanh và bắt côn trùng.
一种小型鸟,尾巴呈叉状,飞行很快,常捕食昆虫。
Loài chim nhỏ có đuôi chẻ, thường bay rất nhanh và bắt côn trùng.
Ví dụ
春天,燕子飞回来在屋檐下筑巢。【】Mùa xuân, chim én bay về làm tổ dưới mái nhà.
我们看着燕子低飞过田野。【】Chúng tôi nhìn chim én bay thấp trên cánh đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim én (Noun)
Số lượng + chim énchim én + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群燕子 đàn chim én | 一群燕子飞过田野。 Một đàn chim én bay qua cánh đồng. |