Anh - Việt
chim hoà bình
Danh từ
chim hoà bình (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim bồ câu trắng, biểu tượng cho hoà bình
白鸽是和平的象征
chim bồ câu trắng, biểu tượng cho hoà bình
Ví dụ
Linh 画了一只白鸽庆祝和平日。【】Linh vẽ chim hoà bình cho Ngày Hòa bình.
我们没有放飞白色和平鸽。【】Chúng tôi không thả chim hoà bình trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa