Anh - Việt
chim lợn
Danh từ
chim lợn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cú có bộ lông màu vàng nhạt, thường sống ở chuồng trại, nhà hoang và săn chuột.
一种羽毛浅黄的猫头鹰,常栖息在谷仓等建筑中捕食老鼠。
Loài cú có bộ lông màu vàng nhạt, thường sống ở chuồng trại, nhà hoang và săn chuột.
Ví dụ
昨晚我听到一只谷仓猫头鹰在花园里叫。【】Đêm qua tôi nghe tiếng chim lợn kêu trong vườn.
农夫钉了一个木箱,好让谷仓猫头鹰来筑巢。【】Người nông dân dựng hộp gỗ để chim lợn về làm tổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim lợn (Noun)
Danh từ + chim lợnTừ đi kèm + chim lợnĐộng từ + chim lợn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仓鸮的叫声 tiếng kêu của chim lợn | 夜深了,仓鸮的叫声从谷仓屋顶传来。 Đêm khuya, tiếng kêu của chim lợn vang lên từ mái kho. |
仓鸮巢 tổ chim lợn | 我们在旧谷仓里发现了一个仓鸮巢。 Chúng tôi phát hiện một tổ chim lợn trong kho lúa cũ. |
仓鸮群落 đàn chim lợn | 一群仓鸮在旧教堂钟楼里筑了巢。 Một đàn chim lợn đã làm tổ trong tháp chuông cũ. |