Anh - Việt
chim lồng
Danh từ
chim lồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chim bị nhốt trong lồng để nuôi làm cảnh.
被关在笼子里的鸟。
Chim bị nhốt trong lồng để nuôi làm cảnh.
Ví dụ
我奶奶每天早上把笼中鸟挂在门廊外。【】Bà tôi treo chim lồng trước hiên nhà mỗi sáng.
天刚亮时,笼中鸟欢快地叫个不停。【】Con chim lồng hót líu lo khi trời vừa sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người bị giam hãm, không được tự do.
被束缚、失去自由的人。
Người bị giam hãm, không được tự do.
Ví dụ
在那家公司工作多年后,他觉得自己像一只笼中鸟。【】Sau nhiều năm làm việc trong công ty đó, anh ấy cảm thấy mình như chim lồng.
在严格的家庭里,她感觉自己像只笼中鸟。【】Cô ấy sống như chim lồng trong gia đình khắt khe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim lồng (Noun)
Danh từ + chim lồngTừ đi kèm + chim lồngĐộng từ + chim lồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
笼中鸟般的处境 thân phận chim lồng | 她哀叹自己笼中鸟般的处境。 Cô ấy than thở về thân phận chim lồng của mình. |