Anh - Việt
chim mồi
Danh từ
chim mồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy
诱鸟
chim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy
Ví dụ
他用了一只诱饵鸟来抓麻雀。【】Anh ấy dùng một chim mồi để bắt chim sẻ.
他们没有带诱饵鸟,所以没抓到鸟。【】Họ không mang chim mồi, nên không bắt được chim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa