Anh - Việt

Bản dịch của từ Chìm nổi trong tiếng Trung

chìm nổi

Tính từ

chìm nổi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ cảnh sống lúc thăng lúc trầm, long đong và vất vả.

形容生活时好时坏,颠沛流离,十分艰辛。

Chỉ cảnh sống lúc thăng lúc trầm, long đong và vất vả.

Ví dụ
他的一生动荡不安,经历了战争年代的许多磨难。【】Cuộc đời ông chìm nổi qua nhiều biến cố suốt những năm chiến tranh.
经过多年的坎坷,她终于找到一份稳定的工作。【】Sau nhiều năm chìm nổi, cô ấy cuối cùng cũng có một công việc ổn định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chìm nổi (Adjective)

Danh từ + chìm nổi
Kết hợp từ của chìm nổi
Collocation
Ví dụ

动荡的人生

cuộc đời chìm nổi

她在战争年代过着动荡的一生。

Bà đã trải qua một cuộc đời chìm nổi trong thời chiến.

坎坷的道路

con đường chìm nổi

他克服了坎坷的道路才成为医生。

Anh ấy đã vượt qua con đường chìm nổi để trở thành bác sĩ.

动荡的时期

thời kỳ chìm nổi

战后国家经历了动荡的时期。

Đất nước đã trải qua thời kỳ chìm nổi sau chiến tranh.

不稳定的局势

tình hình chìm nổi

不稳定的局势让许多投资者感到不安。

Tình hình chìm nổi khiến nhiều nhà đầu tư lo lắng.

动荡的岁月

những năm tháng chìm nổi

那段动荡的岁月锻造了他坚强的意志。

Những năm tháng chìm nổi đã rèn cho ông ý chí kiên cường.

Video ngữ cảnh