Anh - Việt

Bản dịch của từ Chim thằng chài trong tiếng Trung

chim thằng chài

Danh từ

chim thằng chài (Danh từ)

Nghĩa 01 · chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu

一种吃鱼的小鸟,身体像鱼鹰,嘴红,羽毛蓝绿,胸部棕色。

chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu

Ví dụ
公园里有一只美丽的翠鸟。【】Công viên có một con chim thằng chài đẹp.
他没有看到翠鸟在河边。【】Anh ấy không thấy chim thằng chài bên bờ sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa