Anh - Việt
chim xanh
Danh từ
chim xanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm trung gian chuyển lời hoặc đưa tin giữa hai người yêu nhau.
在恋人之间传话或送信的人。
Người làm trung gian chuyển lời hoặc đưa tin giữa hai người yêu nhau.
Ví dụ
她请好朋友做两人之间的传情使者。【】Cô ấy nhờ bạn thân làm chim xanh cho hai người.
我哥哥曾当传情使者,替他们送信。【】Anh trai tôi từng làm chim xanh, chuyển thư cho họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chim xanh (Noun)
Động từ + chim xanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充当传话人 làm chim xanh | 兰为两个互有好感的朋友充当了传话人。 Lan làm chim xanh cho hai người bạn đang thích nhau. |
充当月老 đóng vai chim xanh | 她充当月老,把他们介绍给彼此。 Cô ấy đóng vai chim xanh để giới thiệu họ với nhau. |