Anh - Việt

Bản dịch của từ Chín bệ trong tiếng Trung

chín bệ

Danh từ

chín bệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ nơi vua ở và triều đình, nghĩa bóng là quyền lực tối cao của nhà vua.

指皇帝居住与朝廷的所在,比喻最高统治权力。

Chỉ nơi vua ở và triều đình, nghĩa bóng là quyền lực tối cao của nhà vua.

Ví dụ
朝廷是皇帝居住、百官侍奉的地方。【】Chín bệ là nơi vua ngự và các quan triều đình hầu hạ.
在古装剧中,宫廷常常显得十分威严。【】Trong phim cổ trang, chín bệ thường hiện lên rất uy nghi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chín bệ (Noun)

Danh từ + chín bệĐộng từ + chín bệ
Kết hợp từ của chín bệ
Collocation
Ví dụ

朝廷

chốn chín bệ

重大事务都在朝廷商议。

Những việc trọng đại đều được bàn bạc nơi chốn chín bệ.