Anh - Việt
chín bói
Động từ
chín bói (Động từ)
Nghĩa 01 · chín lác đác một vài quả trong thời kì đầu cây mới có quả
早熟的果实
chín lác đác một vài quả trong thời kì đầu cây mới có quả
Ví dụ
这棵树有时会早熟几颗果子。【】Cây này thỉnh thoảng chín bói vài quả.
这些水果没有部分成熟。【】Những quả này không chín bói.
Từ tiếng Trung gần nghĩa