Anh - Việt
chín dừ
Tính từ
chín dừ (Tính từ)
Nghĩa 01 · thức ăn chín lắm rồi
熟透的食物
thức ăn chín lắm rồi
Ví dụ
这道菜煮得非常熟透。【】Thịt này đã được chín dừ và rất ngon.
这汤没有煮得熟透。【】Nước canh này chưa chín dừ đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · mặt đỏ bừng
脸红
mặt đỏ bừng
Ví dụ
她因为害羞脸颊变得很红。【】Cô ấy có gương mặt chín dừ khi ngại ngùng.
他没有红润的脸颊,感觉很累。【】Hôm nay anh ấy không có má chín dừ, trông mệt mỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa