Anh - Việt
chỉn e
Động từ
chỉn e (Động từ)
Nghĩa 01 · Lo rằng điều không mong muốn có thể xảy ra, thường dùng để báo tin buồn một cách nhẹ nhàng.
担心某件不好的事可能会发生。
Lo rằng điều không mong muốn có thể xảy ra, thường dùng để báo tin buồn một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ
雨下得这么大,我担心野餐会被取消。【】Trời mưa to quá, tôi chỉn e buổi dã ngoại sẽ bị hủy.
他还没回复,我担心他不想去。【】Anh ấy chưa trả lời, chỉn e anh ấy không muốn đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉn e (Verb)
chỉn e + Danh từchỉn e + Trạng từchỉn e + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恐怕有坏消息 chỉn e có tin xấu | 恐怕我有个坏消息要告诉你。 Chỉn e có tin xấu cho anh. |