Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỉn khôn trong tiếng Trung

chỉn khôn

Động từ

chỉn khôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Không thể xảy ra hoặc không thể làm được.

不可能做到或不可能发生。

Không thể xảy ra hoặc không thể làm được.

Ví dụ
这件事根本不可能发生。【】Chuyện này chỉn khôn xảy ra được.
凭这点钱,买房子是不可能的。【】Với số tiền này thì chỉn khôn mua nổi nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh