Anh - Việt
chín mé
Danh từ
chín mé (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chứng viêm, tấy ở vùng da cạnh móng tay hoặc móng chân.
手指或脚趾甲周围皮肤发炎红肿的感染。
Chứng viêm, tấy ở vùng da cạnh móng tay hoặc móng chân.
Ví dụ
我手指长了甲沟炎,打字时很疼。【】Tôi bị chín mé ở ngón tay nên đau khi gõ phím.
医生说我儿子的甲沟炎每天都需要清洗和涂药。【】Bác sĩ nói chín mé của con tôi cần rửa sạch và bôi thuốc mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chín mé (Noun)
chín mé + Danh từchín mé + Tính từĐộng từ + chín mé
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手指甲沟炎 chín mé ở ngón tay | 手指上的甲沟炎让她痛了一整夜。 Chín mé ở ngón tay khiến chị ấy đau suốt đêm. |