Anh - Việt

Bản dịch của từ Chín nghìn trong tiếng Trung

chín nghìn

Chữ số

chín nghìn (Chữ số)

Nghĩa 01 · Số đếm bằng 9.000, gồm chín nghìn đơn vị.

数字9000,即九千。

Số đếm bằng 9.000, gồm chín nghìn đơn vị.

Ví dụ
这辆车卖九千美元。【】Chiếc xe này có giá chín nghìn đô la.
这个小镇大约有九千居民。【】Thị trấn này có khoảng chín nghìn dân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chín nghìn (Numeral)

Trạng từ + chín nghìnchín nghìn + Danh từ
Kết hợp từ của chín nghìn
Collocation
Ví dụ

将近九千

gần chín nghìn

地震造成将近九千人死亡。

Trận động đất khiến gần chín nghìn người thiệt mạng.

超过九千

hơn chín nghìn

体育场有超过九千个座位。

Sân vận động có hơn chín nghìn chỗ ngồi.

大约九千

khoảng chín nghìn

这个小镇大约有九千居民。

Thành phố có khoảng chín nghìn cư dân.

Video ngữ cảnh