Anh - Việt
chín
Danh từĐộng từTính từ
chín (Danh từ)
Nghĩa 01 · số [ghi bằng 9] liền sau số tám trong dãy số tự nhiên
数字九
số [ghi bằng 9] liền sau số tám trong dãy số tự nhiên
Ví dụ
我有九个朋友在学校。【】Tôi có chín người bạn ở trường.
他没有九个苹果。【】Anh ấy không có chín quả táo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chín (Động từ)
Nghĩa 01 · [quả, hạt hoặc hoa] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon
成熟的水果、种子或花
[quả, hạt hoặc hoa] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon
Ví dụ
芒果已经成熟,可以吃了。【】Xoài đã chín và có thể ăn được.
这个番茄还没有成熟。【】Cà chua này vẫn chưa chín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [sâu, tằm] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng
虫子成熟,准备蜕变
[sâu, tằm] ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng
Ví dụ
蚕宝宝已经开始成熟,准备结茧了。【】Sâu tằm đã bắt đầu chín, chuẩn bị tạo kén.
蚕宝宝还没有进入蛹期,它不能结茧。【】Sâu tằm vẫn chưa chín, nên không thể tạo kén.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · [thức ăn] được nấu nướng kĩ đến mức ăn được
熟的
[thức ăn] được nấu nướng kĩ đến mức ăn được
Ví dụ
苹果已经煮熟了,可以吃了。【】Cơm đã chín và sẵn sàng ăn.
你不应该吃没有煮熟的肉。【】Bạn không nên ăn thịt chưa chín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · [màu da mặt, môi] đỏ ửng lên
脸红
[màu da mặt, môi] đỏ ửng lên
Ví dụ
她听到夸奖时脸红了。【】Cô ấy chín mặt khi nghe lời khen.
他不会脸红,即使说谎。【】Anh ấy không chín dù có nói dối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chín (Tính từ)
Nghĩa 01 · kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh
周到
kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh
Ví dụ
他的计划很周全,考虑了所有细节。【】Kế hoạch của anh ấy rất chín, bao quát mọi chi tiết.
这份报告不够全面,缺少关键数据。【】Báo cáo này không chín, thiếu dữ liệu quan trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa