Anh - Việt
chịn
Động từ
chịn (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngồi bệt xuống đất, để mông chạm sát mặt đất.
坐在地上,臀部贴着地面。
Ngồi bệt xuống đất, để mông chạm sát mặt đất.
Ví dụ
她累了,就坐到台阶上休息。【】Thấy mệt, bà chịn xuống bậc thềm nghỉ chân.
孩子们在草地上坐着等公交车。【】Mấy đứa nhỏ chịn trên cỏ chờ xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa