Anh - Việt

Bản dịch của từ Chín trùng trong tiếng Trung

chín trùng

Danh từ

chín trùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cõi trời cao, theo quan niệm xưa có chín tầng trời, thường gắn với nơi ở của vua.

古人指天的最高处,也借指帝王所在的地方。

Cõi trời cao, theo quan niệm xưa có chín tầng trời, thường gắn với nơi ở của vua.

Ví dụ
在古老的传说中,九天是神仙居住的地方。【】Trong truyện cổ, chín trùng là nơi các tiên ở.
古代诗词常提到高远的九天。【】Thơ xưa thường nhắc đến chín trùng cao xa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chín trùng (Noun)

Danh từ + chín trùng
Kết hợp từ của chín trùng
Collocation
Ví dụ

皇宫

chốn chín trùng

好消息传到了皇宫。

Tin vui truyền đến chốn chín trùng.

皇宫门

cửa chín trùng

他站在皇宫门前等候觐见。

Ông đứng trước cửa chín trùng chờ vào yết kiến.

Video ngữ cảnh