Anh - Việt
chín vàng
Tính từ
chín vàng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tính từ chỉ quả hoặc lúa đã chín và có màu vàng.
形容果实或谷物成熟后呈黄色。
Tính từ chỉ quả hoặc lúa đã chín và có màu vàng.
Ví dụ
稻田里的稻子已经熟透变黄,可以收割了。【】Cánh đồng lúa đã chín vàng, sẵn sàng để gặt.
那些熟透变黄的芒果挂在树上看起来非常漂亮。【】Những quả xoài chín vàng trông rất đẹp mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chín vàng (Adjective)
Danh từ + chín vàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金黄的稻田 đồng lúa chín vàng | 金黄的稻田一直延伸到地平线。 Cả đồng lúa chín vàng trải dài đến tận chân trời. |
金黄成熟的果实 quả chín vàng | 金黄成熟的果实挂满枝头。 Những quả chín vàng treo đầy cành. |
金黄的田野 cánh đồng chín vàng | 金黄的田野预示着丰收。 Cánh đồng chín vàng báo hiệu một mùa bội thu. |
金黄的玉米 bắp ngô chín vàng | 金黄的玉米被提早收割。 Những bắp ngô chín vàng được thu hoạch sớm. |
金黄的收获季节 mùa lúa chín vàng | 在金黄的收获季节,农民们非常高兴。 Vào mùa lúa chín vàng, bà con nông dân rất vui. |